Thuốc Rodogyl 750.000IU / 125mg Spiramycin & Metronidazole

Thuoc Rodogyl 750 000IU, 125mg Spiramycin, Metronidazole dieu tri va ngan ngua nhiem khuan (1)

Cập Nhật lúc

Thuốc Rodogyl 750.000IU / 125mg Spiramycin & Metronidazole điều trị và ngăn ngừa nhiễm khuẩn. Nhà thuốc Lan Phương là địa chỉ chuyên mua bán thuốc Rodogyl tại Tp.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ … và toàn quốc.

Thông tin cơ bản về Thuốc Rodogyl 750.000IU / 125mg Spiramycin & Metronidazole điều trị và ngăn ngừa nhiễm khuẩn.

  • Tên thương hiệu: Rodogyl
  • Thành phần hoạt chất: Spiramycin & Metronidazole
  • Hàm lượng: 750.000IU & 125mg (Spiramycin 750.000IU & Metronidazole 125mg)
  • Đóng gói: 1 hộp 20 viên nén
  • Nhà sản xuất: Sanofi aventis
  • Giá Thuốc Rodogyl: BÌNH LUẬN bên dưới để biết giá.
Thuoc Rodogyl 750 000IU, 125mg Spiramycin, Metronidazole dieu tri va ngan ngua nhiem khuan (3)
Thuoc Rodogyl 750 000IU, 125mg Spiramycin, Metronidazole dieu tri va ngan ngua nhiem khuan (3)

Công dụng / Chỉ Định điều trị thuốc Rodogyl

Rodogyl được sử dụng điều trị trong các trường hợp:

  • Điều trị và dự phòng các bệnh nhiễm khuẩn ở miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái diễn: như áp-xe răng hoặc viêm nha chu.
  • Nhiễm khuẩn hầu họng do vi khuẩn kỵ khí.
  • Viêm tai và viêm xoang.
  • Dự phòng biến chứng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật vùng răng miệng.
  • Hiệu quả trong phòng ngừa viêm nội tâm mạc nhiễm trùng chưa được chứng minh.

Cơ chế hoạt động của Spiramycin & Metronidazole

Rodogyl là sự kết hợp của spiramycin kháng sinh thuộc họ macrolide và metronidazole kháng sinh thuộc họ nitro-5-imidazole, dành riêng cho bệnh răng miệng truyền nhiễm.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng Rodogyl cho bệnh nhân quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong thuốc.
  • Rodogyl không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Rodogyl không được sử dụng cho trẹ em dưới 6 tuổi.
  • Rodogyl chống chỉ định trong trường hợp không dung nạp fructose.

Liều Lượng và cách sử dụng Rodogyl

Liều dùng khuyến cáo

  • Người lớn: 4 – 6 viên uống 2 – 3 lần mỗi ngày (tương đương 3 – 4,5 triệu lU spiramycin và 500 – 750 mg
  • metronidazole).
  • Trẻ em từ 6 – 10 tuổi: 2 viên uống 2 lần mỗi ngày (tương đương 1,5 triệu lU spiramycin và 250 mg
  • metronidazole).
  • Trẻ em từ 10 – 15 tuổi: 3 viên uống 2 – 3 lần mỗi ngày (tương đương 2,25 triệu IU spiramycin và 375 mg metronidazole).

Cách sử dụng

  • Sử dụng thuốc Rodogyl liều dùng chính xác theo chỉ định của bác sĩ.
  • Uống cả viên thuốc với một ly nước và nên uống ngay sau bữa ăn.

Cảnh báo và đề phòng khi sử dụng Rodogyl

Trước khi sử dụng Rodogyl, hãy cho bác sĩ của nếu bạn mắc phải các vấn đề y tế sau:

  • Rối loạn thần kinh
  • Rối loạn tâm thần,
  • Rối loạn về máu,
  • Tiền sử viêm màng não với metronidazole.

Không dung nạp fructose (bệnh di truyền hiếm gặp). Việc sử dụng Rodogyl sau đó không được khuyến khích vì sự hiện diện của sorbitol.

Bạn đã có vấn đề về tim: bạn nên cẩn thận với loại thuốc này nếu bạn sinh ra hoặc có tiền sử gia đình kéo dài QT

Bạn hoặc một thành viên trong gia đình bạn bị thiếu glucose-6-phosphate dehydrogenase (bệnh hồng cầu di truyền) vì có nguy cơ phá hủy hồng cầu với spiramycin trong Rodogyl.

Rodogyl không nên được sử dụng trong trường hợp không dung nạp fructose (bệnh chuyển hóa di truyền). Do có sorbitol ở trong thuốc.

Tác dụng phụ của Rodogyl

Các tác dụng phụ phổ biến của Rodogyl:

  • Đau dạ dày
  • Buồn nôn và nôn
  • Bệnh tiêu chảy
  • Viêm đại tràng
  • Phát ban nổi mề đay ngứa

Các tác dụng phụ liên quan đến Spiramycin:

  • Nhịp tim bất thường như: QT kéo dài
  • Rối loạn tiêu hóa như: tiêu chảy, đau dạ dày
  • Rối loạn da và mô dưới da như: phát ban, nỗi mề đay, ngứa
  • Rối loạn hệ thần kinh trung ương và ngoại biên như: mắc chứng khó đọc, dị cảm thoáng qua
  • Rối loạn gan mật: như viêm gan ứ mật
  • Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết: giảm bạch cầu, thiếu máu

Các tác dụng phụ liên quan đến Metronidazole:

  • Rối loạn hệ thống máu và bạch huyế như: giảm bạch cầu, thiếu máu
  • Rối loạn tâm thần như: ảo giác, hoang tưởng
  • Rối loạn hệ thần kinh như: bệnh thần kinh ngoại biê, nhức đầu, co giật
  • Rối loạn mắt như: mờ mắt, giảm thị lực, viêm dây thần kinh thị giác
  • Rối loạn tiêu hóa như: buồn nôn và nôn, tiêu chảy, viêm tụy, khô miệng
  • Rối loạn gan mật như: tăng men gan, suy gan
  • Rối loạn da và mô dưới da: ngứa, phát ban sốt, nổi mề đay, hội chứng Steven-Johnson

Tương tác thuốc khác với Rodogyl

Các tương tác liên quan với spiramycin:

  • Hãy thận trọng khi dùng đồng thời với levodopa và carbidopa, vì spiramycin làm giảm tác dụng của các thuốc này.

Các tương tác với metronidazole:

  • Nếu đang dùng disulfiram thì không được dùng metronidazole cùng một lúc hoặc ít nhất trong vòng hai tuần sau khi kết thúc điều trị disulfuram, vì có thể dẫn đến trạng thái ảo giác cáp và lú lẫn.
  • Phải tránh các thức uống hoặc thuốc có chứa cồn vì có thể xảy ra nhiều phản ứng khó chịu, được gọi là tác dụng giống disulfiram bao gồm: cảm giác nóng, đỏ da, ói mửa, buồn nôn, đỗ mồ hôi và đánh trống ngực.

Phải thận trọng nếu bạn uống metronidazole với:

  • Thuốc kháng đông dạng uống bởi vì có thể tăng nguy cơ chảy máu: lithium, ciclosporin và phenytoin.
  • Phenobarbital, thuốc kháng axít (hydroxid nhôm) và prednisone bởi vì các thuốc này có thể lầm giảm tác dụng của metronidazole.
  • Cimetidin có thể làm tăng tác dụng hoặc tăng độc tính củametronidazole.
  • Busulfan: vì metronidazole có thể là tăng độc tính và nồng độ của thuốc này trong huyết tương.
  • Metronidazole làm tăng độc tính của 5-fluorouracil và có thể cho kết quả dương tính giả khi làm các xét nghiệm bệnh giang mai.

Bảo quản thuốc Rodogyl

  • Bảo quản Rodogyl ở nhiệt độ không quá 25 ° C.
  • Để xa Rodogyl khỏi tầm với của trẻ em và thú nuôi.
Thuoc Rodogyl 750 000IU, 125mg Spiramycin, Metronidazole dieu tri va ngan ngua nhiem khuan (2)
Thuoc Rodogyl 750 000IU, 125mg Spiramycin, Metronidazole dieu tri va ngan ngua nhiem khuan (2)

Vui lòng BÌNH LUẬN bên dưới để chúng tôi giải đáp về Rodogyl 750.000IU / 125mg Spiramycin & Metronidazole thuốc điều trị và ngăn ngừa nhiễm khuẩn.

Chú ý: Thông tin bài viết về thuốc Rodogyl 750.000IU / 125mg Spiramycin & Metronidazole với mục đích chia sẻ kiến thức mang tính chất tham khảo, người bệnh không được tự ý sử dụng thuốc, mọi thông tin sử dụng thuốc phải theo chỉ định bác sỹ chuyên môn.

Nguồn tổng hợp: nhathuoclanphuong.net

Nguồn tham khảo: https://www.onmeda.fr/medicament/rodogyl-93074772/details.html

Xem thêm: https://nhathuoclanphuong.net/thuoc-rodogyl-750-000iu-125mg-spiramycin-metronidazole/

Gửi phản hồi

%d bloggers like this: